Ứng dụng này chứa các bài kiểm tra trắc nghiệm Vật lý lớp 12 theo từng chương tiếng Hindi kèm theo phần mô tả ngắn gọn. Ứng dụng này được thiết kế dành cho học sinh lớp 12, mỗi chương đều có lời giải chi tiết theo từng chương. Ứng dụng này bao gồm 16 chương. Mỗi chương đề cập đến các câu hỏi trắc nghiệm nóng. Tôi nghĩ đây là ứng dụng không thể thiếu cho học sinh lớp 12.
Ứng dụng này chứa lời giải của tất cả các chương trong sách giáo khoa Vật lý lớp 12 theo chương tiếng Hindi.
Ứng dụng này có chứa: - ✅ Câu 1: स्थिर विद्युत câu 1: विद्युत आवेश और क्षेत्र 1. विद्युत आवेश 2. कूलॉम्ब का नियम 3. विद्युत क्षेत्र 4. क्षेत्र रेखाएं 5. द्वय आवेश तंत्र 6. गाउस का नियम Câu 2: विद्युत विभव और धारिता 1. विभव और कार्य 2. समविभव रेखाएं 3. धारिता 4. संधारित्र 5. ऊर्जा संग्रहीत 6. गाउस का अनुप्रयोग ✅ इकाई 2: करंट विद्युत (Dòng điện) câu 3: विद्युत धारा 1. धारा की परिभाषा 2. ओम का नियम 3. प्रतिरोधकता 4. संयोजन 5. किर्चॉफ नियम 6. व्हीटस्टोन ब्रिज ✅ Câu 3: चुम्बकीय प्रभाव câu 4: चल विद्युतचुंबकत्व 1. चुम्बकीय बल 2. लौरेंज बल 3. चालकीय बल 4. चक्रवातीय गति 5. गैल्वानोमीटर 6. एमिटर-वोल्टमीटर câu 5: चुंबकीय पदार्थ और क्षेत्र 1. पृथ्वी का चुंबकत्व 2. चुंबकीय क्षेत्र रेखाएं 3. चुंबकीय पदार्थ 4. हाइस्टीरेसिस 5. चुंबकीय तीव्रता 6. चुंबकीय गुणांक ✅ Câu 4: वैद्युत चुम्बकीय प्रेरण और प्रत्यावर्ती धारा Câu 6: वैद्युत चुम्बकीय प्रेरण 1. फैराडे का नियम 2. लेन्ज़ नियम 3. स्वप्रेरण 4. पारस्परिक प्रेरण 5. फ्लक्स 6. ऊर्जा Câu 7: प्रत्यावर्ती धारा 1. प्रत्यावर्ती धारा 2. रिएक्टेंस 3. LCR 4. शक्ति 5. ट्रांसफार्मर 6. विद्युत ऊर्जा ✅ Câu 5: वैद्युत . câu 8: वैद्युत चुम्बकीय तरंगें 1. EM तरंगें 2. स्पेक्ट्रम 3. गुण 4. अनुप्रयोग 5. अधिक ऊर्जा वाली तरंगें 6. EM तरंगों का उत्पादन ✅ Câu 6: प्रकाशिकी (Quang học) câu 9: किरण प्रकाशिकी 1. परावर्तन 2. अपवर्तन 3. लेंस 4. प्रिज्म 5. नेत्र विज्ञान 6. उपकरण Ngày 10: तरंग प्रकाशिकी 1. Bạn có thể làm điều đó. 2. व्यतिकरण 3. विवर्तन 4. ध्रुवण 5. प्रकाश का रंग 6. प्रकाश की प्रकृति ✅ Câu 7: द्रव्यमान और ऊर्जा का द्वैत Ngày 11: द्रव्य का द्वैत 1. फोटोन 2. फोटोइलेक्ट्रिक प्रभाव 3. दोहरी प्रकृति 4. डी-ब्रोग्ली तरंग 5. विद्युत चुम्बकीय विकिरण 6. प्रयोग ✅ Câu 8: परमाणु और नाभिक Ngày 12: परमाणु 1. रदरफोर्ड मॉडल 2. बॉहर मॉडल 3. स्पेक्ट्रा 4. ऊर्जा स्तरीय 5. सीमा और दोष 6. आयनकरण ऊर्जा Ngày 13: नाभिक 1. संरचना 2. बंध ऊर्जा 3. रेडियोधर्मिता 4. अर्ध आयु 5. संलयन और विखंडन 6. परमाणु रिएक्टर ✅ Câu 9: इलेक्ट्रॉनिक युक्तियाँ Phần 14: अर्धचालक इलेक्ट्रॉनिकी 1. चालक और अर्धचालक 2. PN जंक्शन 3. डायोड 4. ट्रांजिस्टर 5. तार्किक गेट 6. अनुप्रयोग Ngày 15: संचार प्रणाली 1. संचार प्रणाली 2. मॉडुलेशन 3. डिमॉडुलेशन 4. ट्रांसमिशन माध्यम 5. विद्युत संकेत 6. सैटेलाइट संचार Các tính năng chính: 1. Ứng dụng này sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh dễ hiểu. 2. Phông chữ rõ ràng giúp dễ đọc hơn. Ứng dụng này chứa lời giải bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 12 bằng tiếng Hindi một cách hệ thống nhất. Ứng dụng sẽ giúp bạn ôn tập nhanh chóng nếu bạn thích ứng dụng của chúng tôi. Vui lòng đánh giá chúng tôi.
Lần cập nhật gần đây nhất
29 thg 7, 2025
Giáo dục
An toàn dữ liệu
arrow_forward
Sự an toàn bắt đầu từ việc nắm được cách nhà phát triển thu thập và chia sẻ dữ liệu của bạn. Các biện pháp bảo vệ quyền riêng tư và bảo mật dữ liệu có thể thay đổi tuỳ theo cách sử dụng, khu vực và độ tuổi. Nhà phát triển đã cung cấp thông tin này và có thể sẽ cập nhật theo thời gian.
Ứng dụng này có thể chia sẻ những loại dữ liệu sau đây với bên thứ ba
Thông tin và hiệu suất của ứng dụng và Mã nhận dạng thiết bị hoặc mã nhận dạng khác
Không thu thập dữ liệu nào
Tìm hiểu thêm về cách nhà phát triển khai báo thông tin về hoạt động thu thập dữ liệu